Các kiểu trốn tránh: avoid, evade, get out of

Tax evasion

1. Avoid: trốn tránh thứ mà bạn nên làm

Lazy people will do anything to avoid work.

2. get out of something: trốn tránh thứ nên làm hoặc đã hứa sẽ làm. Cụm này dùng khi nói nhiều hơn là viết.

He promised we’d go – he can’t get out of it now.

3. evade: né tránh một thứ mà chuẩn mực đạo đức hoặc luật pháp yêu cầu, thường dùng cho responsibilities hoặc taxes.

The defendant had tried to evade payment of taxes.

Parents should never evade their responsibilities.

Note: những từ này còn có nghĩa khác, ở đây chỉ so sánh nghĩa về trốn tránh thứ mình nên làm.

Leave a Reply

Your email address will not be published.