Không nói He conflicted with his father.

Job Success: Resolving Workplace Conflict
Conflict

Conflict khi là động từ thường dùng nói về những niềm tin, quan điểm, cảm xúc mâu thuẫn nhau. Có thể nói Two ideas/stories/research results conflict with each other, chứ không nói Two people conflict with each other.

Với people có thể dùng clash: He clashed with his father. Hoặc dùng danh từ conflict: He’s in a conflict with his father over politics.

Trong các từ điển phổ biến như Oxford, Cambridge, Longman, Collins, Webster, Macmillan thì Cambridge có đưa vào một ví dụ trong đó động từ conflict dùng cho hai nhóm người mâu thuẫn nhau:

If the two sides conflict with each other again, it will be disastrous for party unity.

Từ điển Merriam-Webster có đưa vào nghĩa là đấu tranh, nhưng kèm lưu ý đây là nghĩa cổ: (archaic) to contend in warfare

Leave a Reply

Your email address will not be published.